downwards

/ˈdaʊnwɚd/
phó từ
  • Xuống, đi xuống, trở xuống.
  • Xuôi (dòng).
  • Xuôi dòng thời gian, trở về sau.
Trạng từ
  1. Hướng tới một nơi thấp hơn; hướng tới những gì bên dưới.
    Towards a lower place; towards what is below.
    Gravity pulls everything downwards.
    Trọng lực kéo mọi thứ xuống dưới.
    Từ đồng nghĩa:downwarddown
  2. Hướng tới một cái gì đó có thứ tự thấp hơn, nhỏ hơn, thấp kém hơn, v.v.
    Towards something which is lower in order, smaller, inferior, etc.
    After the rise in oil prices, the economy headed downwards.
    Sau khi giá dầu tăng, nền kinh tế đi xuống.
    Từ đồng nghĩa:downwarddown
Tính từ
  1. Đi xuống.
    Downward.
🎬 Nghe “downwards” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish