ductus

/ˈdək-təs-är-ˌtir-ē-ˈō-səs/
danh từ
  • Ống.
  • Ductus arteriosus.
  • Ống động mạch.
Danh từ
  1. Số nét tạo nên một chữ viết cũng như hướng, trình tự và tốc độ viết chúng (So sánh biểu đồ; xem thêm khía cạnh.)
    The number of strokes that make up a written letter, and the direction, sequence and speed in which they are written (Compare graph; see also aspect.)
  2. Giảm trọng lượng một cách tinh tế về phía giữa nét chữ.
    A subtle reduction of weight towards the middle of the stroke of the letter.
  3. (Giải phẫu) Ống, ống hoặc ống dẫn trong cơ thể.
    (anatomy) A duct, tube or canal in the body.
🎬 Nghe “ductus” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish