dude
/ˈduːd/danh từ
- , (từ lóng) công tử bột, anh chàng ăn diện.
Danh từ
- (chủ yếu là Mỹ, Canada, thông tục) Một người đàn ông, nói chung là một người đàn ông trẻ tuổi.(chiefly US, Canada, colloquial) A man, generally a younger man.So we were at the mall and these two dudes just walk up to us and say "hi".Vì vậy, chúng tôi đang ở trung tâm mua sắm và hai anh chàng này bước đến gần chúng tôi và nói "xin chào".
- (thông tục, dùng trong xưng hô) Thuật ngữ xưng hô dành cho ai đó, điển hình là đàn ông, đặc biệt khi cảnh báo họ hoặc đưa ra lời khuyên.(colloquial, used in the vocative) A term of address for someone, typically a man, particularly when cautioning them or offering advice.Dude, I'd be careful around the principal; he's having a bad day.Anh bạn, tôi sẽ cẩn thận với hiệu trưởng; anh ấy đang có một ngày tồi tệ.
- (Từ lóng) Khách du lịch.(slang) A tourist.
- (ngắm chim, xúc phạm) Người nuôi chim có quần áo và thiết bị đắt tiền nhưng lại có ít kiến thức về các loài chim, đặc điểm, thói quen của chúng, v.v.(birdwatching, derogatory) A birder who has expensive clothing and equipment, but scant knowledge of birds, their fieldmarks, habits, etc.
Thán từ
- (từ lóng) Một thuật ngữ xưng hô, thường dành cho đàn ông, thể hiện sự kính sợ, phấn khích, ngạc nhiên, khó chịu, v.v.(slang) A term of address, usually for a man, conveying awe, excitement, surprise, annoyance, etc.Dude! You finally called!Anh bạn! Cuối cùng bạn đã gọi!Từ đồng nghĩa:mate
Động từ
- Để gọi ai đó là anh chàng.To address someone as dude.
- Để đi nghỉ ở một trang trại của anh chàng.To take a vacation in a dude ranch.
- (Mỹ) Thường theo sau up: ăn diện, mặc quần áo sang trọng hoặc đặc biệt.(US) Usually followed by up: to dress up, to wear smart or special clothes."Speaking of being duded out …" He shrugged, then handed her the bag. "Here. This is for you." / She reached inside and gasped as she pulled out a white suede western style hat. A glittering gold braid encircled the brim. / "Oh, Zack! It's beautiful. Thank you."“Nói đến việc bị loại…” Anh nhún vai rồi đưa túi cho cô. "Đây. Cái này dành cho bạn." / Cô ấy thò tay vào trong và thở hổn hển khi lôi ra một chiếc mũ kiểu phương Tây bằng da lộn màu trắng. Một bím tóc vàng lấp lánh bao quanh vành mũ. / "Ồ, Zack! Đẹp quá. Cảm ơn bạn."
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “dude” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish