dun

/ˈdən/
tính từ
  • Nâu xám.
  • Tối tăm, mờ tối.
danh từ
  • Màu nâu xám.
  • Ngựa nâu xám.
  • Ruồi già (làm mồi câu).
  • Người mắc nợ, người đòi nợ.
  • Sự mắc nợ, sự đòi nợ.
  • Ngoại động từ.
  • Thúc nợ (ai), đòi nợ (ai).
  • Quấy rầy.
Danh từ
  1. Một màu xám nâu.
    A brownish grey colour.
    Từ đồng nghĩa:claybank
  2. (đếm được) Kẻ đòi nợ, đặc biệt là kẻ hay đòi hỏi và đòi hỏi.
    (countable) A collector of debts, especially one who is insistent and demanding.
  3. Một yêu cầu khẩn cấp hoặc yêu cầu thanh toán.
    An urgent request or demand of payment.
  4. (đếm được) Một con phù du mới nở, chưa trưởng thành; một con phù du.
    (countable) A newly hatched, immature mayfly; a mayfly subimago.
    Từ đồng nghĩa:subimago
Tính từ
  1. Có màu xám nâu.
    Of a brownish grey colour.
Động từ
  1. (thông tục) Yêu cầu hoặc bao vây người mắc nợ để thanh toán.
    (transitive) To ask or beset a debtor for payment.
    Of all he had received from Lady Bellaston, not above five guineas remained and that very morning he had been dunned by a tradesman for twice that sum.
    Trong số tất cả những gì anh đã nhận được từ Lady Bellaston, chỉ còn lại không quá năm guinea và ngay sáng hôm đó anh đã bị một người buôn bán đòi gấp đôi số tiền đó.
  2. (chuyển tiếp) Quấy rối bằng cách liên tục lặp lại ví dụ: một yêu cầu.
    (transitive) To harass by continually repeating e.g. a request.
  3. (không chuẩn, không trang trọng) Cách đánh vần phương ngữ mắt của done: phân từ quá khứ của do.
    (nonstandard, informal) Eye dialect spelling of done: past participle of do.
    Now, ya dun it!
    Bây giờ, bạn không biết nữa!
  4. (không chuẩn, không trang trọng) Cách phát âm của don't: rút gọn do + not.
    (nonstandard, informal) Pronunciation spelling of don't: contraction of do + not.
Thán từ
  1. Bắt chước một nốt trầm sâu, chẳng hạn như nốt trầm trong âm nhạc hồi hộp.
    Imitating a deep bass note, such as that found in suspenseful music.
🎬 Nghe “dun” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish