dyad
/ˈdī-ˌad/danh từ
- Số 2 (hai).
- Nhóm hai, bộ đôi, cặp.
- Gốc hoá trị hai.
Danh từ
- Một tập hợp gồm hai phần tử được coi là một; một cặp.A set of two elements treated as one; a pair.
- (xã hội học) Hai người đang có mối quan hệ tình cảm; một mối quan hệ đôi bên.(sociology) Two persons in an ongoing relationship; a dyadic relationship.
- (xã hội học) Bản thân mối quan hệ hoặc sự tương tác liên quan đến một cặp đôi.(sociology) The relationship or interaction itself in reference to a couple.
- (Âm nhạc) Bất kỳ tập hợp nào gồm hai loại cao độ khác nhau.(music) Any set of two different pitch classes.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “dyad” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish