dyad

/ˈdī-ˌad/
danh từ
  • Số 2 (hai).
  • Nhóm hai, bộ đôi, cặp.
  • Gốc hoá trị hai.
Danh từ
  1. Một tập hợp gồm hai phần tử được coi là một; một cặp.
    A set of two elements treated as one; a pair.
    Từ đồng nghĩa:coupleduadbracecoupletdoublet
  2. (xã hội học) Hai người đang có mối quan hệ tình cảm; một mối quan hệ đôi bên.
    (sociology) Two persons in an ongoing relationship; a dyadic relationship.
  3. (xã hội học) Bản thân mối quan hệ hoặc sự tương tác liên quan đến một cặp đôi.
    (sociology) The relationship or interaction itself in reference to a couple.
  4. (Âm nhạc) Bất kỳ tập hợp nào gồm hai loại cao độ khác nhau.
    (music) Any set of two different pitch classes.
🎬 Nghe “dyad” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish