eat one's words

/ˈiːt/
Động từ
  1. (nghĩa bóng) Hối hận hay rút lại lời đã nói.
    (figuratively) To regret or retract what one has said.
    He didn't think I could do it, but I proved him wrong and made him eat his words.
    Anh ấy không nghĩ tôi có thể làm được nhưng tôi đã chứng minh anh ấy sai và khiến anh ấy phải nuốt lời.
    Từ đồng nghĩa:eat crowrecanttake back
🎬 Nghe “eat one's words” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish