ecology
/ɪˈkɑːləʤi/danh từ
- Sinh thái học.
Danh từ
- (sinh học) Ngành sinh học nghiên cứu mối quan hệ của các sinh vật với môi trường và với nhau.(biology) The branch of biology dealing with the relationships of organisms with their environment and with each other.
- (bằng cách mở rộng) Bất kỳ nghiên cứu nào về mối quan hệ của các thành phần của hệ thống với môi trường của chúng và với nhau.(by extension) Any study of the relationships of components of a system with their environment and with each other.social ecologysinh thái xã hội
- Tổng thể hoặc mô hình các mối quan hệ của các thành phần của một hệ thống với môi trường của chúng và với nhau.The totality or pattern of relationships of components of a system with their environment and with each other.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “ecology” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish