effulgence

/i-ˈfu̇l-jən(t)s/
danh từ
  • Sự sáng ngời.
Danh từ
  1. Một trạng thái tươi sáng và rạng rỡ, huy hoàng, rực rỡ.
    A state of being bright and radiant, splendor, brilliance.
    He stood for a moment taking in the effulgence.
    Anh đứng đó một lúc để ngắm nhìn ánh sáng rực rỡ.
🎬 Nghe “effulgence” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish