eleemosynary

/ˌe-li-ˈmä-sə-ˌner-ē/
tính từ
  • Sự bố thí; nhờ bào sự bố thí.
  • Bố thí, từ thiện.
  • Không mất tiền.
Tính từ
  1. Liên quan đến việc từ thiện, bố thí hoặc bố thí.
    Relating to charity, alms, or almsgiving.
    Từ đồng nghĩa:charitable
  2. Được bố thí hoặc bố thí; có tính chất của bố thí
    Given in charity or alms; having the nature of alms
    His spirited refusal of an eleemosynary supply of shoes, arose, no doubt, from a proper pride.
    Việc anh ta từ chối mạnh mẽ việc cung cấp giày cho các công ty lớn chắc chắn xuất phát từ niềm kiêu hãnh đúng đắn.
    Từ đồng nghĩa:charitable
  3. Được hỗ trợ bởi tổ chức từ thiện
    Supported by charity
    Từ đồng nghĩa:charitable
Danh từ
  1. (lỗi thời) Người ăn xin
    (obsolete) A beggar
🎬 Nghe “eleemosynary” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish