eleemosynary
/ˌe-li-ˈmä-sə-ˌner-ē/tính từ
- Sự bố thí; nhờ bào sự bố thí.
- Bố thí, từ thiện.
- Không mất tiền.
Tính từ
- Liên quan đến việc từ thiện, bố thí hoặc bố thí.Relating to charity, alms, or almsgiving.Từ đồng nghĩa:charitable
- Được bố thí hoặc bố thí; có tính chất của bố thíGiven in charity or alms; having the nature of almsHis spirited refusal of an eleemosynary supply of shoes, arose, no doubt, from a proper pride.Việc anh ta từ chối mạnh mẽ việc cung cấp giày cho các công ty lớn chắc chắn xuất phát từ niềm kiêu hãnh đúng đắn.Từ đồng nghĩa:charitable
- Được hỗ trợ bởi tổ chức từ thiệnSupported by charityTừ đồng nghĩa:charitable
Danh từ
- (lỗi thời) Người ăn xin(obsolete) A beggar
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “eleemosynary” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish