emergency

/ɪˈmɚʤənsi/
danh từ
  • Tình trạng khẩn cấp.
  • Trường hợp cấp cứu.
Danh từ
  1. (đôi khi là thuộc tính) Một tình huống có nguy cơ trước mắt và cần được quan tâm khẩn cấp.
    (sometimes attributive) A situation which poses an immediate risk and which requires urgent attention.
    Cardiac arrest is an emergency requiring medical attention.
    Ngừng tim là một trường hợp cấp cứu cần được chăm sóc y tế.
    Từ đồng nghĩa:ERcasualtyemerg
  2. Khoa của bệnh viện xử lý các trường hợp cấp cứu.
    The department of a hospital that treats emergencies.
    Từ đồng nghĩa:ERcasualtyemerg
  3. Một người được đưa đến trong thời gian ngắn để thay thế một nhân viên, một cầu thủ trong một đội thể thao, v.v.
    A person brought in at short notice to replace a member of staff, a player in a sporting team, etc.
    November 2 2014, Daniel Taylor, "Sergio Agüero strike wins derby for Manchester City against 10-man United," guardian.co.uk Van Gaal responded by replacing Adnan Januzaj with Carrick and, in fairness, the emergency centre-half did exceedingly well given that he has not played since May.
    Ngày 2 tháng 11 năm 2014, Daniel Taylor, "Sergio Agüero tấn công giúp Manchester City thắng trận derby với 10 người," Guardian.co.uk Van Gaal trả lời bằng cách thay Adnan Januzaj bằng Carrick và, công bằng mà nói, trung vệ khẩn cấp này đã thi đấu cực kỳ xuất sắc dù anh đã không thi đấu kể từ tháng Năm.
    Từ đồng nghĩa:ERcasualtyemerg
  4. (cổ) Tính chất nổi lên; xuất hiện đột ngột hoặc bất ngờ; một sự việc không lường trước được.
    (archaic) The quality of being emergent; sudden or unexpected appearance; an unforeseen occurrence.
    Từ đồng nghĩa:ERcasualtyemerg
🎬 Nghe “emergency” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish