encomium

/en-ˈkō-mē-əm/
danh từ
  • Bài tán tụng, lời tán dương.
Danh từ
  1. Lời khen ngợi nồng nhiệt, đặc biệt là cách thể hiện chính thức lời khen ngợi đó; một lời tri ân.
    Warm praise, especially a formal expression of such praise; a tribute.
    I rejoined our people, and expected a reprimand for having forced the enemy without orders; though I had my excuse ready. But here I was mistaken; for I met with nothing but encomiums.
    Tôi quay lại với dân tộc mình và chờ đợi một lời khiển trách vì đã ép buộc kẻ thù mà không có lệnh; mặc dù tôi đã chuẩn bị sẵn lý do. Nhưng ở đây tôi đã nhầm; vì tôi chẳng gặp được gì ngoài những lời khen ngợi.
  2. (hùng biện) Một thể loại chung của hùng biện.
    (rhetoric) A general category of oratory.
  3. (Tu từ) Một phương pháp trong sư phạm tu từ.
    (rhetoric) A method within rhetorical pedagogy.
  4. Bài tập thứ tám trong chuỗi progymnasmata.
    The eighth exercise in the progymnasmata series.
🎬 Nghe “encomium” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish