enclosed
/ɪnˈkloʊz/- (Tech) băng viên dẹp đóng kín
Tính từ
- Chứa; được giữ trong một thùng chứa.Contained; held within a container.The gas is completely enclosed within the bottle.Khí được bao bọc hoàn toàn bên trong chai.
- Được bao quanh bởi tường, hàng rào hoặc rào chắn tương tự.Surrounded by a wall, fence or similar barrier.an enclosed gardenmột khu vườn khép kín
- (âm nhạc, thuộc loại bộ phận trong đàn ống được bao bọc bởi một hộp gỗ, trong đó một hoặc nhiều mặt có những thanh gỗ có thể mở hoặc đóng để tăng giảm âm lượng) Có những thanh gỗ đóng.(music, of a division within a pipe organ surrounded by a wooden box, one or more sides of which contain slats that can be opened or closed in order to increase or decrease volume) Having closed slats.
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của kèm theosimple past and past participle of enclose
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “enclosed” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish