encompass

/ɪnˈkʌmpəs/
động từ
  • Vây quanh, bao quanh.
  • Bao gồm chứa đựng.
  • Hoàn thiện, hoàn thành.
Động từ
  1. (thông tục) Tạo thành một vòng tròn xung quanh; để bao vây.
    (transitive) To form a circle around; to encircle.
  2. (chuyển tiếp) Bao gồm trong phạm vi của nó; khoanh vùng hoặc đi vòng quanh để bao quanh; để kèm theo; để chứa.
    (transitive) To include within its scope; to circumscribe or go round so as to surround; to enclose; to contain.
    Từ đồng nghĩa:embrace
  3. (ngoại động) Bao gồm hoàn toàn; để mô tả đầy đủ hoặc toàn diện.
    (transitive) To include completely; to describe fully or comprehensively.
    This book on English grammar encompasses all irregular verbs.
    Cuốn sách ngữ pháp tiếng Anh này bao gồm tất cả các động từ bất quy tắc.
    Từ đồng nghĩa:comprehend
  4. (thông tục) Đi vòng quanh, đặc biệt là đi vòng quanh.
    (transitive) To go around, especially, to circumnavigate.
    Drake encompassed the globe.
    Drake bao trùm toàn cầu.
🎬 Nghe “encompass” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish