endear
/ɪnˈdiɚ/động từ
- Làm cho được mến, làm cho được quý chuộng.
Động từ
- (lỗi thời) Làm cho (cái gì) trở nên quý giá hơn hoặc có giá trị hơn.(obsolete) To make (something) more precious or valuable.Từ đồng nghĩa:bedear
- (lỗi thời) Làm cho (cái gì) đắt hơn; để tăng chi phí.(obsolete) To make (something) more expensive; to increase the cost of.Từ đồng nghĩa:bedear
- (lỗi thời) Nhấn mạnh (điều gì đó) là quan trọng; để phóng đại.(obsolete) To stress (something) as important; to exaggerate.Từ đồng nghĩa:bedear
- Làm cho (ai đó) thân yêu hoặc quý giá.To make (someone) dear or precious.By giving candy to the children the man tried to endear himself to them.Bằng cách tặng kẹo cho bọn trẻ, người đàn ông đã cố gắng gây thiện cảm với chúng.Từ đồng nghĩa:bedear
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “endear” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish