enjoyment

/ɪnˈʤoɪmənt/
danh từ
  • Sự thích thú, sự khoái trá.
  • Sự được hưởng, sự được, sự có được.
Danh từ
  1. (không đếm được) Điều kiện được hưởng thụ bất cứ điều gì.
    (uncountable) The condition of enjoying anything.
    Few activities better the enjoyment of a hearty meal eaten in good company.
    Rất ít hoạt động có thể tốt hơn việc thưởng thức một bữa ăn thịnh soạn cùng những người bạn tốt.
  2. (không đếm được) Tâm trạng vui vẻ; một cảm giác hài lòng hoặc thích thú từ một tình huống
    (uncountable) An enjoyable state of mind; a feeling of satisfaction or delight from a situation.
    I experienced more enjoyment from summer camp than any part of school.
    Tôi trải nghiệm trại hè thú vị hơn bất kỳ hoạt động nào ở trường.
  3. (đếm được) Hoạt động mang lại niềm vui.
    (countable) An activity that gives pleasure.
  4. (Pháp luật) Việc thực hiện quyền hợp pháp.
    (law) The exercise of a legal right.
🎬 Nghe “enjoyment” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish