enraged

/ɪnˈreɪʤ/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của enrage
tính từ
  • Nổi giận; nổi khùng.
  • Hoá điên.
Tính từ
  1. Tức giận, nổi giận, nổi cơn thịnh nộ.
    Angered, made furious, made full of rage.
    an enraged judge
    một thẩm phán giận dữ
  2. (từ cũ) Điên khùng, điên khùng.
    (obsolete) Insane, mad.
    Of thirty bare yeares haue I twice twenty bin enraged, & of forty bin three tymes fifteene in durance soundlie caged, On yͤ lordlie loftes of Bedlam with stubble softe & dainty, braue braceletts Strong, sweet whips ding dong with wholesome hunger plenty
    Trong ba mươi năm trần gian, tôi hai mươi hai mươi bin phẫn nộ, & trong bốn mươi thùng ba lần mười lăm trong lồng âm thanh bền bỉ, Trên yͤ Lordlie gác xép của Bedlam với râu mềm mại & xinh xắn, vòng tay braue Mạnh mẽ, roi ngọt ngào ding dong với cơn đói lành mạnh dồi dào
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của sự tức giận
    simple past and past participle of enrage
🎬 Nghe “enraged” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish