enough
/ɪˈnʌf/tính từ
- Đủ, đủ dùng.
danh từ
- Sự đủ dùng, số đủ dùng, lượng đủ dùng.
phó từ
- Đủ, khá.
Từ hạn định
- Hợp lý; tất cả những gì được yêu cầu, cần thiết hoặc thích hợp.Sufficient; all that is required, needed, or appropriate.
Trạng từ
- Đầy đủ.Sufficiently.Those pears aren't ripe enough for the children to eat (them).Những quả lê đó chưa đủ chín để bọn trẻ ăn (chúng).
- Đầy đủ; khá; được dùng sau tính từ để diễn tả sự tăng nhẹ ở mức độ tích cực, và đôi khi tương đương với very.Fully; quite; used after adjectives to express slight augmentation of the positive degree, and sometimes equivalent to very.He is ready enough to accept the offer.Anh ấy đã sẵn sàng đủ để chấp nhận lời đề nghị.
- Được sử dụng sau một số trạng từ nhất định để nhấn mạnh rằng một tính chất nào đó đáng chú ý, bất ngờ, v.v.Used after certain adverbs to emphasise that a quality is notable, unexpected, etc.Talking of Mr Smith, funnily enough, I saw him just the other day.Nói về ông Smith, buồn cười thay, tôi mới gặp ông ấy hôm nọ.
Đại từ
- Một số lượng, số lượng đầy đủ hoặc đầy đủ, v.v.A sufficient or adequate number, amount, etc.I have enough (of it) to keep me going.Tôi có đủ (của nó) để giúp tôi tiếp tục.
Thán từ
- Dừng lại! Đừng làm thế nữa! Nó quá nhiều!Stop! Don't do that any more! It is too much!Near-synonyms: please, cut it out, knock it off, shut up, STFUTừ gần đồng nghĩa: làm ơn, cắt nó ra, tắt nó đi, im đi, STFU
Danh từ
- (hiếm, chủ yếu ở số nhiều) Một trường hợp đủ, hoặc làm điều gì đó đủ.(rare, chiefly in the plural) An instance of being sufficient, or of doing something sufficiently.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “enough” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish