entitled

/ɛnˈtaɪtəld/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của entitle
Tính từ
  1. (nghĩa đen) Có danh hiệu.
    (literally) Having a title.
    Her book is entitled 'My Autobiography'.
    Từ đồng nghĩa:authorizedempowered
  2. Có quyền hợp pháp hoặc đạo đức hoặc yêu cầu một cái gì đó.
    Having a legal or moral right or claim to something.
    As a natural-born citizen I am entitled to run for president.
    Từ đồng nghĩa:authorizedempowered
  3. (nghĩa bóng) Bị thuyết phục về sự đúng đắn của chính mình (tự cho mình là đúng) hoặc tính chính đáng của hành động hoặc địa vị của một người, đặc biệt là sai lầm; đòi hỏi và kiêu căng.
    (figuratively) Convinced of one's own righteousness (self-righteousness) or the justifiability of one's actions or status, especially wrongly so; demanding and pretentious.
    Từ đồng nghĩa:authorizedempowered
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của quyền lợi
    simple past and past participle of entitle
🎬 Nghe “entitled” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish