epoch

/ˈɛpək/
danh từ
  • Sự bắt đầu của một kỷ nguyên (trong lịch sử, trong đời... ).
Danh từ
  1. Một giai đoạn lịch sử cụ thể hoặc của cuộc đời một người, đặc biệt là giai đoạn được coi là đáng chú ý hoặc đáng chú ý.
    A particular period of history, or of a person's life, especially one considered noteworthy or remarkable.
    Từ đồng nghĩa:ageera
  2. Một sự kiện đáng chú ý đánh dấu sự khởi đầu của một thời kỳ như vậy.
    A notable event which marks the beginning of such a period.
  3. (niên đại học, thiên văn học, điện toán) Một thời điểm cụ thể trong thời gian, được chọn làm điểm tham chiếu hoặc giá trị bằng 0 của một hệ thống liên quan đến việc xác định các thời điểm của thời gian.
    (chronology, astronomy, computing) A specific instant in time, chosen as the point of reference or zero value of a system that involves identifying instants of time.
    UNIX epoch; J2000 epoch
    kỷ nguyên UNIX; kỷ nguyên J2000
  4. (địa chất) Một đơn vị địa thời gian có niên đại hàng trăm nghìn đến hàng triệu năm; một phân khu của một thời kỳ và được chia thành các thời đại (hoặc đôi khi là các tiểu kỷ nguyên).
    (geology) A geochronologic unit of hundreds of thousands to millions of years; a subdivision of a period, and subdivided into ages (or sometimes subepochs).
Động từ
  1. (khoa học, bắc cầu) Chia (dữ liệu) thành các phân đoạn theo khoảng thời gian.
    (sciences, transitive) To divide (data) into segments by time period.
🎬 Nghe “epoch” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish