era

/ˈerə/
danh từ
  • Thời đại, kỷ nguyên.
  • Đại.
Danh từ
  1. Một khoảng thời gian có độ dài không xác định, thường là hơn một năm.
    A time period of indeterminate length, generally more than one year.
    Từ đồng nghĩa:ageepochperiodcycleday
  2. (địa chất) Một đơn vị địa thời gian có niên đại từ hàng chục đến hàng trăm triệu năm; một sự phân chia của một thời đại và được chia thành các thời kỳ.
    (geology) A geochronologic unit of tens to hundreds of millions of years; a subdivision of an eon, and subdivided into periods.
    Từ đồng nghĩa:ageepochperiodcycleday
  3. (thông tục) Một khoảng thời gian không xác định trong cuộc đời của một người được đặc trưng bởi một sở thích cụ thể.
    (informal) An indefinite period of time in one’s life characterized by a particular interest.
    Từ đồng nghĩa:ageepochperiodcycleday
🎬 Nghe “era” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish