erase

/ɪˈreɪs/
động từ
  • Xoá, xoá bỏ.
Động từ
  1. (chuyển tiếp) Loại bỏ (dấu hiệu hoặc thông tin).
    (transitive) To remove (markings or information).
    I erased that word from the page because it was wrong.
    Tôi đã xóa từ đó khỏi trang vì nó sai.
  2. (chuyển tiếp) Để xóa thông tin khỏi (phương tiện lưu trữ), chẳng hạn như xóa hoặc (với bộ lưu trữ từ tính) để khử từ.
    (transitive) To obliterate information from (a storage medium), such as to clear or (with magnetic storage) to demagnetize.
    I'm going to erase this tape.
    Tôi sẽ xóa cuộn băng này.
  3. (ngoại động) Xóa (thông tin) khỏi phương tiện lưu trữ, chẳng hạn như xóa hoặc ghi đè.
    (transitive) To obliterate (information) from a storage medium, such as to clear or to overwrite.
    I'm going to erase those files.
    Tôi sẽ xóa những tập tin đó.
  4. (chuyển tiếp, bóng chày) Để loại một vận động viên chạy khỏi căn cứ thông qua chơi đôi hoặc chơi chọn lọc
    (transitive, baseball) To remove a runner from the bases via a double play or pick off play
    Jones was erased by a 6-4-3 double play.
    Jones đã bị loại bởi một pha đánh đôi 6-4-3.
Danh từ
  1. (Máy tính) Thao tác xóa dữ liệu.
    (computing) The operation of deleting data.
🎬 Nghe “erase” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish