estovers
danh từ
- Vật dụng cần thiết được luật pháp cho phép để lại (như gỗ cho người ở thuê sửa chữa nhừ cửa hoặc đun nấu).
- Tiền phụ cấp cho người goá chồng; tiền phụ cấp cho người vời ở riêng.
Danh từ
- số nhiều của estoverplural of estover
- Một estover; một khoản trợ cấp được thực hiện từ một di sản để hỗ trợ một ngườiAn estover; an allowance made from an estate for a person's support.Từ đồng nghĩa:bote
- Một khoản trợ cấp hoặc tiền cấp dưỡng được cấp cho một người phụ nữ đã ly hôn, được lấy từ tài sản của người chồng để hỗ trợ cho cô ấy.An allowance or alimony granted to a divorced woman, taken from the husband's estate for her support.Từ đồng nghĩa:bote
- Một khoản trợ cấp gỗ được thực hiện cho người thuê nhà.An allowance of wood made to a tenant.Từ đồng nghĩa:bote
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “estovers” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish