evening

/ˈiːvnɪŋ/
danh từ
  • Buổi chiều, buổi tối, tối đêm.
  • Lúc xế bóng.
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của even.
Danh từ
  1. Thời gian trong ngày giữa chiều và đêm.
    The time of day between afternoon and night.
    Toward evening, there was heavy rain.
    Đến tối, có mưa lớn.
    Từ đồng nghĩa:eeneveeveneveningeventide
  2. Thời gian trong ngày từ lúc hoàng hôn giữa mùa đông đến nửa đêm (so sánh buổi chiều); khoảng thời gian sau khi kết thúc giờ làm việc văn phòng thông thường.
    The time of the day between the approximate time of midwinter dusk and midnight (compare afternoon); the period after the end of regular office working hours.
    Từ đồng nghĩa:eeneveeveneveningeventide
  3. (nghĩa bóng) Khoảng thời gian kết thúc; một thời điểm gần kết thúc của một cái gì đó; sự bắt đầu của sự kết thúc của một cái gì đó
    (figuratively) A concluding time period; a point in time near the end of something; the beginning of the end of something.
    It was the evening of the Roman Empire.
    Đó là buổi tối của Đế chế La Mã.
    Từ đồng nghĩa:eeneveeveneveningeventide
  4. Một bữa tiệc hoặc tụ tập được tổ chức vào buổi tối.
    A party or gathering held in the evening.
    Từ đồng nghĩa:eeneveeveneveningeventide
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của thậm chí
    present participle and gerund of even
  2. phân từ hiện tại và gerund của Evene
    present participle and gerund of evene
🎬 Nghe “evening” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish