exaltation

/ˌɛgˌzɑːlˈteɪʃən/
danh từ
  • Sự đề cao, sự đưa lên địa vị cao, sự tâng bốc, sự tán tụng, sự tán dương.
  • Sự hớn hở, sự phớn phở.
  • Quyền cao chức trọng.
  • Sự làm đậm, sự làm thẫm (màu... ).
Danh từ
  1. Hành động đề cao hoặc nâng cao; cũng là trạng thái được tôn cao; độ cao.
    The act of exalting or raising high; also, the state of being exalted; elevation.
  2. Sự tinh luyện hay tinh tế của một cơ thể, hoặc sự gia tăng đức tính hay đặc tính cơ bản của nó.
    The refinement or subtilization of a body, or the increasing of its virtue or principal property.
  3. (chiêm tinh học) Vị trí của một hành tinh trong cung hoàng đạo mà nó được coi là có ảnh hưởng mạnh nhất.
    (astrology) That placement of a planet in the zodiac in which it is deemed to exert its strongest influence.
  4. (Đạo Mặc Môn) Sự thờ phượng; trở thành một vị thần ở mức độ vinh quang cao nhất sau khi chết.
    (Mormonism) Apotheosis; becoming a god in the highest degree of glory after death.
🎬 Nghe “exaltation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish