exceedingly
/ɪkˈsiːdɪŋli/phó từ
- quá chừng, cực kỳ
Trạng từ
- Ở mức độ, mức độ lớn hoặc bất thường, v.v.; vô cùngTo a great or unusual degree, extent, etc.; extremely1865, Henry David Thoreau, Cape Cod, Chapter II. "Stage-coach Views", page 16. This coach was an exceedingly narrow one […]1865, Henry David Thoreau, Cape Cod, Chương II. "Chế độ xem của huấn luyện viên sân khấu", trang 16. Huấn luyện viên này là một người cực kỳ hẹp […]
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “exceedingly” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish