excluded

/ɪkˈskluːd/
động từ
  • Bị loại trừ.
Tính từ
  1. Giữ ra ngoài; không được phép vào hoặc là một phần; bị xa lánh.
    Kept out; not permitted to enter or be a part; shunned.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của loại trừ
    simple past and past participle of exclude
🎬 Nghe “excluded” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish