excrement
/ˈɛkskrəmənt/danh từ
- Cứt, phân.
Danh từ
- (cụ thể là bây giờ) Chất thải rắn của con người và động vật không phải của con người được bài tiết từ ruột; phân.(now specifically) Human and non-human animal solid waste excreted from the bowels; feces.
- (cổ xưa) Bất kỳ chất thải nào được bài tiết từ cơ thể con người hoặc động vật không phải con người, hoặc được thải ra bởi các cơ quan cơ thể.(archaic) Any waste matter excreted from the human or non-human animal body, or discharged by bodily organs.A French Gentleman was ever wont to blow his nose in his hand […]. He asked me on a time, what privilege this filthie excrement had, that wee should have a daintie linnen cloth or handkercher to receive the same.Một quý ông người Pháp có thói quen xì mũi bằng tay […]. Có lần anh ấy hỏi tôi rằng thứ phân bẩn thỉu này có đặc ân gì mà chúng tôi phải có một tấm vải lanh hoặc khăn tay xinh xắn để nhận được thứ tương tự.
- (lỗi thời) Cái gì đó mọc ra từ cơ thể; tóc, móng tay, v.v.(obsolete) Something which grows out of the body; hair, nails, etc.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “excrement” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish