experiment

/ɪkˈspɛrəmənt/
động từ
  • Thí nghiệm, thử.
danh từ
  • Cuộc thí nghiệm.
  • Sự thí nghiệm, sự thử.
Danh từ
  1. Một thử nghiệm trong các điều kiện được kiểm soát được thực hiện để chứng minh một sự thật đã biết, kiểm tra tính hợp lệ của một giả thuyết hoặc xác định tính hiệu quả hoặc khả năng xảy ra của một điều gì đó trước đây chưa được thử nghiệm.
    A test under controlled conditions made to either demonstrate a known truth, examine the validity of a hypothesis, or determine the efficacy or likelihood of something previously untried.
    conduct an experiment
    tiến hành một thí nghiệm
  2. (lỗi thời) Kinh nghiệm, sự quen thuộc thực tế với điều gì đó.
    (obsolete) Experience, practical familiarity with something.
Động từ
  1. (Nội động) Tiến hành thí nghiệm.
    (intransitive) To conduct an experiment.
    We're going to experiment on rats.
    Chúng tôi sẽ thử nghiệm trên chuột.
  2. (chuyển tiếp, lỗi thời) Trải nghiệm; cảm nhận; để nhận thức; để phát hiện.
    (transitive, obsolete) To experience; to feel; to perceive; to detect.
    The Earth, the which may have carried us about perpetually ... without our being ever able to experiment its rest.
    Trái đất, thứ có thể đã đưa chúng ta đi mãi mãi... mà chúng ta không bao giờ có thể thử nghiệm phần còn lại của nó.
  3. (chuyển tiếp, lỗi thời) Để kiểm tra hoặc xác định bằng thực nghiệm; để thử ; để thực hiện một thí nghiệm.
    (transitive, obsolete) To test or ascertain by experiment; to try out; to make an experiment on.
  4. (nội động từ, thường đi kèm với "with") Thử làm điều gì đó để quan sát kết quả.
    (intransitive, often with "with") To try something to observe the results.
    I want to experiment with psychedelics.
    Tôi muốn thử nghiệm với ảo giác.
🎬 Nghe “experiment” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish