exude

/ɪgˈzuːd/
động từ
  • Rỉ, ứa.
Động từ
  1. (chuyển tiếp) Xả qua lỗ chân lông hoặc vết rạch, dưới dạng hơi ẩm hoặc chất lỏng khác; để đưa ra.
    (transitive) To discharge through pores or incisions, as moisture or other liquid matter; to give out.
  2. (Nội động) Chảy ra ngoài qua lỗ chân lông.
    (intransitive) To flow out through the pores.
  3. (ngoại động) Thể hiện hoặc tỏa ra một phẩm chất hoặc cảm xúc nào đó, thường là mạnh mẽ.
    (transitive) To give off or radiate a certain quality or emotion, often strongly.
    Wearing that suit, Jasper just exudes class.
    Diện bộ vest đó, Jasper vừa toát lên đẳng cấp.
🎬 Nghe “exude” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish