fading

/ˈfeɪd/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fade.
danh từ
  • Sự giảm âm.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của fade.
    present participle and gerund of fade.
    fading light; fading memory; fading reputation
Danh từ
  1. Quá trình mà một cái gì đó mờ đi; giảm dần.
    The process by which something fades; gradual diminishment.
  2. (lỗi thời) Một điệu nhảy Ailen.
    (obsolete) An Irish dance.
  3. (lỗi thời) Gánh nặng của một bài hát.
    (obsolete) The burden of a song.
🎬 Nghe “fading” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish