faugh

/p-/
  • Phù!, kinh!, khiếp!
Thán từ
  1. (ngày) Một tiếng kêu khinh miệt, hoặc ghê tởm, đặc biệt là về một mùi.
    (dated) An exclamation of contempt, or of disgust, especially for a smell.
    The very scent of the carrion—faugh—reached my nostrils at the distance where we stood.
    Mùi xác thối - ôi trời - xộc vào mũi tôi ở khoảng cách nơi chúng tôi đang đứng.
    Từ đồng nghĩa:yuckbahackaghargh
🎬 Nghe “faugh” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish