favourite

/ˈfeɪvərɪt/
tính từ
  • Được mến chuộng, được ưa thích.
danh từ
  • Sở thích.
  • Người được ưa chuộng; vật được ưa thích.
  • (the favourite) (Người, con vật...) Được dự đoán sẽ thắng trong một cuộc đua hoặc một cuộc thi đấu.
  • Sủng thần; ái thiếp, quý phi.
Tính từ
  1. (so sánh nhất) Thích nhất. (Nói cách khác, [danh từ] yêu thích của [người] = [danh từ] mà [người] thích nhất.)
    (superlative) Most-liked. (In other words, [person]'s favorite [noun] = the [noun] that [person] likes the most.)
    This is my favourite day!
    Đây là ngày yêu thích của tôi!
  2. (tích cực, đăng ký cao hoặc cổ xưa) Thích, trân trọng.
    (positive, high-register or archaic) Liked, cherished.
Danh từ
  1. Người hoặc vật được đặc biệt coi trọng hoặc ưu ái.
    A person or thing who enjoys special regard or favour.
    The teacher's favourite always went first.
    Sự yêu thích của giáo viên luôn được đặt lên hàng đầu.
  2. Một người được ưa thích hoặc tin cậy hơn tất cả những người khác.
    A person who is preferred or trusted above all others.
    Từ đồng nghĩa:top dogdarling
  3. Một thí sinh hoặc đối thủ được cho là có nhiều khả năng giành chiến thắng nhất.
    A contestant or competitor thought most likely to win.
    You were my favourite to win the spelling competition.
    Bạn là người tôi yêu thích nhất để giành chiến thắng trong cuộc thi đánh vần.
  4. (Internet) Dấu trang trên trình duyệt web hoặc trang web.
    (Internet) A bookmark on a web browser or website.
Động từ
  1. Để ủng hộ.
    To favour.
  2. (Internet) Để đánh dấu.
    (Internet) To bookmark.
  3. (Internet) Để thêm vào danh sách các mục yêu thích của một người trên một trang web cho phép người dùng biên soạn các danh sách đó.
    (Internet) To add to one's list of favourite items on a website that allows users to compile such lists.
🎬 Nghe “favourite” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish