fictive

/ˈfik-tiv/
tính từ
  • Hư cấu, tưởng tượng.
Tính từ
  1. Mang tính chất hư cấu: hư cấu.
    Having the characteristics of fiction: fictional.
  2. Kết quả từ sự sáng tạo giàu trí tưởng tượng: huyền ảo hoặc bịa đặt.
    Resulting from imaginative creation: fanciful or invented.
  3. Bị giả vờ, chân thật hoặc không thực tế.
    Being feigned, ingenuine or unreal.
Danh từ
  1. (Tiếng lóng trên Internet, tiếng lóng đa dạng, văn hóa nhóm nhân vật sống) Một người đứng đầu theo một cách nào đó là một nhân vật trong một tác phẩm hư cấu, cho dù ở dạng cảm hứng, hình thức hay danh tính. Ban đầu được phổ biến rộng rãi với các mối liên kết tâm hồn, và cũng được sử dụng cho những nội tâm hư cấu và chứng rối loạn nhận dạng phân ly.
    (Internet slang, multiplicity slang, living character subculture) A headmate who is in some way a character from a fictional work, whether in inspiration, form, or identity. Originally popularized with soulbonds, and also used for fictional introjects and dissociative identity disorder.
    1999, " Who ARE these people/things?" (FAQ from website "Subreality Central") https://web.archive.org/web/19990830153823/http://www.subreality.com/sc.htm the fictives -- These are the characters from the stories for whom the Cafe was created, and thus are the most common barflies there. If you watched "Who Framed Roger Rabbit," you might get an idea of what fictives are like "off duty." They're li
    1999, "Những người/vật này LÀ AI?" (Câu hỏi thường gặp từ trang web "Subreality Central") https://web.archive.org/web/19990830153823/http://www.subreality.com/sc.htm những câu chuyện hư cấu -- Đây là những nhân vật trong những câu chuyện mà Quán cà phê được tạo ra và do đó là những con đom đóm phổ biến nhất ở đó. Nếu bạn đã xem "Ai đã đóng khung chú thỏ Roger", bạn có thể biết được những câu chuyện hư cấu "ngoài nhiệm vụ" là như thế nào. Họ là Li
🎬 Nghe “fictive” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish