fifty

/ˈfɪfti/
  • năm mươi (50)
Số từ
  1. Số hồng y xảy ra sau bốn mươi chín và trước năm mươi mốt.
    The cardinal number occurring after forty-nine and before fifty-one.
    Từ đồng nghĩa:50Lfivety
Danh từ
  1. (đếm được) Tiền giấy hoặc tiền xu có mệnh giá 50.
    (countable) A banknote or coin with a denomination of 50.
    Do you want small bills or are fifties OK?
  2. (cricket) Điểm của vận động viên đánh bóng là ít nhất 50 lần chạy và dưới 100 lần chạy.
    (cricket) A batsman's score of at least 50 runs and less than 100 runs.
🎬 Nghe “fifty” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish