finest

/ˈfaɪnəst/
tính từ
  • so sánh nhất của fine.
Tính từ
  1. dạng tốt nhất của tiền phạt: tốt nhất
    superlative form of fine: most fine
    This is the finest wine you can get here.
    Đây là loại rượu ngon nhất bạn có thể có được ở đây.
Danh từ
  1. (US, không chính thức, thường đứng trước) Cảnh sát.
    (US, informal, often preceded by the) Police officers.
    Fifty of New York's finest were on hand for security.
    Năm mươi người giỏi nhất của New York đã có mặt để đảm bảo an ninh.
    Từ đồng nghĩa:city's finest
  2. (Mỹ, không chính thức) Thành viên của quân đội.
    (US, informal) Members of the military.
    1977-1980, Lou Sullivan, personal diary, quoted in 2019, Ellis Martin, Zach Ozma (editors), We Both Laughed In Pleasure Told him I'd had a fun time with a sailor & he said, "Oh no! Are you corrupting our country's finest?"
    1977-1980, Lou Sullivan, nhật ký cá nhân, được trích dẫn vào năm 2019, Ellis Martin, Zach Ozma (biên tập viên), We Both Laughed In Pleasure Đã nói với anh ấy rằng tôi đã có khoảng thời gian vui vẻ với một thủy thủ và anh ấy nói, "Ồ không! Anh đang làm hỏng những điều tốt đẹp nhất của đất nước chúng tôi à?"
🎬 Nghe “finest” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish