flak

/ˈflæk/
danh từ
  • Hoả lực phòng không.
  • chỉ trích mạnh mẽ.
Danh từ
  1. Pháo phòng không trên mặt đất bắn đạn nổ.
    Ground-based anti-aircraft guns firing explosive shells.
    Từ đồng nghĩa:ack-ackAAAtriple-A
  2. Đạn pháo phòng không.
    Anti-aircraft shell fire.
    Từ đồng nghĩa:ack-ack
  3. (nghĩa bóng, thân mật) Lời chỉ trích bất lợi.
    (figuratively, informal) Adverse criticism.
  4. (thông tục) Người phát ngôn quan hệ công chúng.
    (informal) A public-relations spokesperson.
    2006, Edward Herman, Noam Chomsky, A Propaganda Model, in 2006 [2001], Meenakshi Gigi Durham, Douglas Kellner (editors), Media and Cultural Studies: Keyworks, revised edition, page 277, AIM head, Reed Irvine's diatribes are frequently published, and right-wing network flaks who regularly assail the “liberal media,” such as Michael Ledeen, are given Op-ed column space, sympathetic reviews, and a re
    2006, Edward Herman, Noam Chomsky, A Propaganda Model, năm 2006 [2001], Meenakshi Gigi Durham, Douglas Kellner (biên tập viên), Nghiên cứu Văn hóa và Truyền thông: Keyworks, ấn bản sửa đổi, trang 277, người đứng đầu AIM, những lời chỉ trích của Reed Irvine thường xuyên được xuất bản, và những người thuộc mạng lưới cánh hữu thường xuyên tấn công “truyền thông tự do”, chẳng hạn như Michael Ledeen, được đưa ra Op-ed không gian cột, đánh giá thông cảm, và một re
🎬 Nghe “flak” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish