flotilla
/floʊˈtɪlə/danh từ
- Đội tàu nhỏ.
Danh từ
- (hàng hải) Một đội tàu chiến nhỏ (thường cùng loại), hoặc một đội tàu nhỏ.(nautical) A small fleet of warships (usually of the same class), or a fleet of small ships.Toward the horizon a flotilla of fishing-boats showed immutable, pink-lacquered by the evening sun.Phía chân trời, một đội thuyền đánh cá hiện ra bất biến, sơn màu hồng trong ánh nắng chiều.
- (bằng cách mở rộng) Một nhóm nhỏ sự vật hoặc con người(by extension) A small group of things or people
- (máy tự động di động) Một tàu vũ trụ được tạo thành từ một hoặc nhiều tàu vũ trụ thừa cân ổn định lẫn nhau ở trung tâm được bao bọc bởi các tàu vũ trụ hạng nhẹ, hạng trung hoặc hạng nặng nhằm ngăn chặn sự hình thành của những quả trứng hủy diệt.(cellular automata) A spaceship made of one or more central mutually stabilizing overweight spaceships flanked by lightweight, middleweight, or heavyweight spaceships that prevent the formation of destructive eggs.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “flotilla” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish