flourish
/ˈflɚrɪʃ/danh từ
- Sự trang trí bay bướm; nét trang trí hoa mỹ; nét viền hoa mỹ.
- Sự diễn đạt hoa mỹ; sự vận động tu từ.
- Sự vung (gươm, vũ khí, tay).
- Hồi kèn; nét hoa mỹ; đoạn nhạc đệm tuỳ ứng; nhạc dạo tuỳ ứng.
- Sự thịnh vượng.
- Sự phồn thịnh.
động từ
- Hưng thịnh, thịnh vượng, phát đạt; thành công; phát triển, mọc sum sê (cây... ).
- Viết hoa mỹ, nói hoa mỹ.
- Khoa trương.
- Dạo nhạc một cách bay bướm; thổi một hồi kèn.
- Vung (vũ khí); khoa (chân), múa (tay).
Động từ
- (Nội động) Phát triển mạnh, phát triển tốt.(intransitive) To thrive or grow well.The barley flourished in the warm weather.Lúa mạch phát triển mạnh trong thời tiết ấm áp.
- (nội động) Thịnh vượng hoặc phát triển tốt.(intransitive) To prosper or fare well.The town flourished with the coming of the railway.Thị trấn phát triển mạnh mẽ nhờ sự ra đời của đường sắt.
- (Nội động) Ở trong thời kỳ có ảnh hưởng lớn nhất.(intransitive) To be in a period of greatest influence.His writing flourished before the war.Văn chương của ông phát triển mạnh mẽ trước chiến tranh.
- (thông tục) Phát triển; để phát triển mạnh mẽ; để mở rộng.(transitive) To develop; to make thrive; to expand.
Danh từ
- Một cử chỉ ấn tượng như vẫy cờ.A dramatic gesture such as the waving of a flag.With many flourishes of the captured banner, they marched down the avenue.Với nhiều biểu ngữ đã chiếm được, họ tiến xuống đại lộ.
- Một vật trang trí.An ornamentation.His signature ended with a flourish.Chữ ký của anh ấy kết thúc bằng một sự khởi sắc.
- (âm nhạc) Một đoạn nghi lễ như một màn phô trương.(music) A ceremonious passage such as a fanfare.The trumpets blew a flourish as they entered the church.Tiếng kèn vang lên rộn ràng khi họ bước vào nhà thờ.
- (Kiến trúc) Vật trang trí trên tòa nhà.(architecture) A decorative embellishment on a building.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “flourish” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish