flounder

/ˈflaʊndɚ/
danh từ
  • Cá bơn.
  • Sự lúng túng; sự nhầm lẫn (trong việc làm, trong khi nói... ).
  • Sự đi loạng choạng; sự loạng choạng cố tiến lên.
động từ
  • Lúng tung, nhầm lẫn.
  • Loạng choạng, thì thụp.
Danh từ
  1. Một loài cá dẹt ở châu Âu có màu nâu xỉn với các đốm nâu đỏ; sán lá, cá bơn châu Âu (Platichthys flesus).
    A European species of flatfish having dull brown colouring with reddish-brown blotches; fluke, European flounder (Platichthys flesus).
  2. (Canada, Hoa Kỳ) Bất kỳ loài cá dẹt nào thuộc họ Pleuronectidae hoặc Bothidae.
    (Canada, US) Any of various flatfish of the family Pleuronectidae or Bothidae.
  3. Công cụ của thợ đóng giày để gấp mép mặt trước của giày.
    A bootmaker's tool for crimping boot fronts.
Động từ
  1. (nội động) Hành động vụng về hoặc bối rối; phải vật lộn hoặc bối rối.
    (intransitive) To act clumsily or confused; to struggle or be flustered.
    He gave a good speech, but floundered when audience members asked questions he could not answer well.
    Anh ấy đã có một bài phát biểu hay, nhưng lại lúng túng khi khán giả đặt câu hỏi mà anh ấy không thể trả lời rõ ràng.
    Từ đồng nghĩa:faulter
  2. (Nội động) Lật đật như cá mắc cạn.
    (intransitive) To flop around as a fish out of water.
    Từ đồng nghĩa:faulter
  3. (nội động từ) Cố gắng di chuyển hoặc lấy lại thăng bằng một cách vụng về.
    (intransitive) To make clumsy attempts to move or regain one's balance.
    Robert yanked Connie's leg vigorously, causing her to flounder and eventually fall.
    Robert giật mạnh chân Connie khiến cô loạng choạng và cuối cùng ngã xuống.
    Từ đồng nghĩa:faulter
  4. Gặp khó khăn nghiêm trọng.
    To be in serious difficulty.
    Từ đồng nghĩa:faulter
🎬 Nghe “flounder” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish