fluctuating

/ˈflʌktʃəˌweɪt/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fluctuate.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của dao động
    present participle and gerund of fluctuate
Tính từ
  1. Có sự thay đổi bất thường về số lượng hoặc chất lượng.
    Subject to irregular changes in quantity or quality.
Danh từ
  1. Một sự biến động.
    A fluctuation.
🎬 Nghe “fluctuating” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish