forced

/ˈfoɚst/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của force
tính từ
  • Bắt ép, ép buộc, gượng gạo.
  • Rấm (quả).
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của lực
    simple past and past participle of force
Tính từ
  1. Có được một cách ép buộc, không phải tự nhiên.
    Obtained forcefully, not naturally.
    The forced labor went on for 14 years.
    Cuộc lao động cưỡng bức kéo dài 14 năm.
    Từ đồng nghĩa:forcible
  2. Đã mở hoặc truy cập bằng vũ lực.
    Opened or accessed using force.
    Từ đồng nghĩa:forcible
  3. Được sản xuất bởi chủng; không tự phát; không thành thật.
    Produced by strain; not spontaneous; insincere.
    forced laughter
    cười gượng
    Từ đồng nghĩa:forcible
🎬 Nghe “forced” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish