fragmentize
/ˈfrag-mən-ˌtīz/Động từ
- (thông tục) Phá vỡ, cắt, hay nói cách khác là tách (cái gì đó) thành từng mảnh.(transitive) To break, cut, or otherwise separate (something) into fragments.[I]t was against fragmentizing the human soul that he was prepared to protest with the whole force of his life.[Tôi] không chống lại việc phân mảnh tâm hồn con người nên anh ấy đã sẵn sàng phản đối bằng toàn bộ sức lực của cuộc đời mình.Từ đồng nghĩa:fragment
- (Nội động) Rơi vào hoặc bị tách thành từng mảnh.(intransitive) To fall into or become separated into fragments.Từ đồng nghĩa:fragment
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “fragmentize” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish