fragmentize

/ˈfrag-mən-ˌtīz/
Động từ
  1. (thông tục) Phá vỡ, cắt, hay nói cách khác là tách (cái gì đó) thành từng mảnh.
    (transitive) To break, cut, or otherwise separate (something) into fragments.
    [I]t was against fragmentizing the human soul that he was prepared to protest with the whole force of his life.
    [Tôi] không chống lại việc phân mảnh tâm hồn con người nên anh ấy đã sẵn sàng phản đối bằng toàn bộ sức lực của cuộc đời mình.
    Từ đồng nghĩa:fragment
  2. (Nội động) Rơi vào hoặc bị tách thành từng mảnh.
    (intransitive) To fall into or become separated into fragments.
    Từ đồng nghĩa:fragment
🎬 Nghe “fragmentize” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish