frailty
/ˈfreɪlti/danh từ
- tình trạng dễ vỡ; tính mỏng mảnh
- tình trạng yếu đuối, tình trạng ẻo lả
- tính nhu nhược, tính bạc nhược, tính dễ bị cám dỗ
- điểm yếu, nhược điểm
Danh từ
- (không đếm được) Tính chất tình trạng yếu đuối, về thể chất, tinh thần hoặc đạo đức; độ phân giải yếu; trách nhiệm bị lừa dối.(uncountable) The condition quality of being frail, physically, mentally, or morally; weakness of resolution; liability to be deceived.
- Một lỗi xuất phát từ điểm yếu; yếu đuối; tội bệnh tật.A fault proceeding from weakness; foible; sin of infirmity.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “frailty” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish