fray

/ˈfreɪ/
danh từ
  • Cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, cuộc xung đột.
động từ
  • Bị cọ sờn, bị cọ xơ.
Động từ
  1. Chà xát hoặc làm mòn đi (cái gì đó); làm cho (thứ gì đó làm bằng các sợi xoắn hoặc đan lại với nhau, chẳng hạn như vải hoặc dây thừng) bị bung ra do ma sát; Ngoài ra, gây khó chịu (cái gì đó) thông qua việc chà xát hoặc cọ xát; để làm phiền.
    To rub or wear away (something); to cause (something made of strands twisted or woven together, such as cloth or rope) to unravel through friction; also, to irritate (something) through chafing or rubbing; to chafe.
  2. Buộc hoặc thực hiện (một con đường, lối đi, v.v.) đi qua.
    To force or make (a path, way, etc.) through.
  3. Làm bầm tím (ai đó hoặc một cái gì đó); Ngoài ra, lấy trinh tiết của (ai đó, thường là phụ nữ); để làm chệch hướng.
    To bruise (someone or something); also, to take the virginity of (someone, usually a female person); to deflower.
  4. Bị rách hoặc mòn; để làm sáng tỏ.
    To become unravelled or worn; to unravel.
    Từ đồng nghĩa:frazzle
Danh từ
  1. Hậu quả của việc cọ xát, bong tróc hoặc mòn đi; sờn; Ngoài ra, một nơi đã xảy ra sờn.
    A consequence of rubbing, unravelling, or wearing away; a fraying; also, a place where fraying has occurred.
    The laces frayed at the cut end.
    Dây buộc bị sờn ở phần cuối bị cắt.
    Từ đồng nghĩa:frazzle
  2. (đếm được) Sự náo động ồn ào, đặc biệt là do đánh nhau; sự ẩu đả, đánh nhau; Ngoài ra còn có một cuộc cãi vã lớn.
    (countable) A noisy commotion, especially resulting from fighting; a brawl, a fight; also, a loud quarrel.
    Though they did not know the reason for the dispute, they did not hesitate to leap into the fray.
    Dù không biết lý do tranh chấp nhưng họ vẫn không ngần ngại lao vào cuộc ẩu đả.
  3. (đếm được, nghĩa bóng) Tranh cãi gay gắt; một cuộc chiến ngôn từ.
    (countable, figuratively) A heated argument; a war of words.
  4. (không đếm được) Sự xung đột, sự bất đồng.
    (uncountable) Conflict, disagreement.
🎬 Nghe “fray” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish