fraught

/ˈfrɑːt/
tính từ
  • Đầy.
  • (+ with) xếp đầy, trang bị đầy.
Danh từ
  1. Việc thuê thuyền hoặc tàu để vận chuyển hàng hóa.
    The hire of a boat or ship to transport cargo.
  2. Tiền trả để thuê tàu cho mục đích này; vận chuyển hàng hóa.
    Money paid to hire a vessel for this purpose; freight.
    fraught money
    đầy tiền
  3. Việc vận chuyển hàng hóa, đặc biệt là bằng thuyền hoặc tàu.
    The transportation of goods, especially in a boat or ship.
  4. Hàng hóa của tàu; vận chuyển hàng hóa, vận chuyển.
    A ship's cargo; freight, lading.
Động từ
  1. Để tải (một chiếc thuyền, tàu hoặc tàu khác) với hàng hóa.
    To load (a boat, ship, or other vessel) with cargo.
  2. Gánh nặng hoặc chất tải (ai đó hoặc cái gì đó).
    To burden or load (someone or something).
  3. Tiếp theo là: cung cấp hoặc cung cấp (cái gì đó).
    Followed by with: to furnish or provide (something).
    Từ đồng nghĩa:equipsupply
  4. Thuê (tàu) để vận chuyển hàng hóa hoặc hành khách.
    To hire (a vessel) to transport cargo or passengers.
Tính từ
  1. (Hàng hải) Thuyền, tàu thủy hoặc các phương tiện khác: chở đầy hàng hóa.
    (nautical) Of a boat, ship, or other vessel: laden with cargo.
    Từ đồng nghĩa:freighted
  2. Tiếp theo là with: mang theo, hoặc bị tính phí hoặc chất đầy (thường là thứ gì đó tiêu cực); kèm theo ; kéo theo.
    Followed by with: carrying, or charged or loaded up with (usually something negative); accompanied by; entailing.
    Từ đồng nghĩa:rife
  3. Mang trong mình hoặc chứa đầy sự lo lắng, sợ hãi hoặc căng thẳng, chẳng hạn như do sự phức tạp hoặc khó khăn; đau khổ; cũng gây đau khổ; đau khổ.
    Carrying or loaded with anxiety, fear, or stress, for example, due to complexity or difficulty; distressed; also, causing distress; distressing.
    a fraught relationship a fraught process
    một mối quan hệ đầy thử thách, một quá trình đầy thử thách
    Từ đồng nghĩa:wrought-up
  4. Tiếp theo là: trang bị, cung cấp.
    Followed by with: furnished, provided.
    Từ đồng nghĩa:equippedsupplied
🎬 Nghe “fraught” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish