french
/ˈfrɛntʃ/tính từ
- (thuộc) Pháp.
danh từ
- Tiếng Pháp.
- Nhân dân Pháp.
Động từ
- (Động) Chuẩn bị thức ăn bằng cách cắt thành từng dải.(transitive) To prepare food by cutting it into strips.
- (thông tục) Hôn (người khác) trong khi đưa lưỡi vào miệng người kia.(transitive) To kiss (another person) while inserting one’s tongue into the other person's mouth.
- (Nội động) Hôn kiểu này.(intransitive) To kiss in this manner.
- (nấu ăn) Để trang trí kiểu Pháp; để lộ xương một cách sành điệu bằng cách loại bỏ mỡ và thịt bao phủ nó (như thực hiện với giá thịt cừu hoặc bít tết có xương sườn).(cooking) To French trim; to stylishly expose bone by removing the fat and meat covering it (as done to a rack of lamb or bone-in rib-eye steak).
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “french” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish