frictionless

/ˈfrɪkʃən/
tính từ
  • Không có ma xát.
Tính từ
  1. Của hoặc liên quan đến việc thiếu ma sát.
    Of or pertaining to lack of friction.
    It would last many years because of its frictionless bearings.
    Nó sẽ tồn tại được nhiều năm nhờ có vòng bi không ma sát.
  2. (tài chính) Của một giao dịch hoặc thương mại, không có thuế quan và các rào cản phi thuế quan.
    (finance) Of a transaction or trade, without tariffs and non-tariff barriers.
🎬 Nghe “frictionless” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish