fret

/ˈfrɛt/
danh từ
  • Phím đàn.
  • Hình trang trí chữ triện, hoa văn chữ triện.
  • Sự bực dọc, sự cáu kỉnh, sự khó chịu.
  • Sự gặm mòn, sự ăn mòn.
động từ
  • Trang trí (trần nhà) bằng hoa văn chữ triện.
  • Quấy rầy, làm phiền, làm bực bội.
  • Buồn phiền làm hao tổn.
  • Gặm, nhấm, ăn mòn.
  • Làm lăn tăn, làm gợn (mặt nước).
  • Phiền muộn, buồn phiền, bực dọc, băn khoăn, bứt rứt.
  • Bị gặm, bị nhấm, bị ăn mòn.
  • Lăn tăn, gợn, dập dờn (mặt nước).
Động từ
  1. (chuyển tiếp, lỗi thời hoặc thơ ca) Đặc biệt khi mô tả động vật: tiêu thụ, ngấu nghiến hoặc ăn.
    (transitive, obsolete or poetic) Especially when describing animals: to consume, devour, or eat.
  2. (thông tục) Làm khó chịu hoặc khó chịu; phải lo lắng.
    (transitive) To chafe or irritate; to worry.
  3. (thông tục) Làm thô bạo, khuấy động, quấy rối; gây ra gợn sóng.
    (transitive) To make rough, to agitate or disturb; to cause to ripple.
    to fret the surface of water
    làm phiền mặt nước
  4. (ngoại động) Ở dạng băn khoăn: phung phí, lãng phí.
    (transitive) In the form fret out: to squander, to waste.
Danh từ
  1. Kích động bề mặt chất lỏng bằng quá trình lên men hoặc một số nguyên nhân khác; gợn sóng trên mặt nước.
    Agitation of the surface of a fluid by fermentation or some other cause; a rippling on the surface of water.
  2. Kích động tâm trí được đánh dấu bằng sự phàn nàn và thiếu kiên nhẫn; rối loạn tính khí; kích ứng.
    Agitation of the mind marked by complaint and impatience; disturbance of temper; irritation.
    He keeps his mind in a continual fret.
    Anh ta giữ tâm trí mình trong trạng thái băn khoăn liên tục.
  3. mụn rộp; tetter (“bất kỳ tình trạng da có mụn mủ nào”).
    Herpes; tetter (“any of various pustular skin conditions”).
  4. (khai thác, số nhiều) Các bờ bị mòn của bờ sông, nơi quặng hoặc đá chứa chúng tích tụ sau khi bị cuốn trôi từ vùng đất cao hơn, do đó chỉ ra cho người thợ mỏ vị trí của các mạch quặng.
    (mining, in the plural) The worn sides of riverbanks, where ores or stones containing them accumulate after being washed down from higher ground, which thus indicate to miners the locality of veins of ore.
🎬 Nghe “fret” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish