freshman
/ˈfrɛʃmən/danh từ
- học sinh đại học năm thứ nhất ((cũng) fresher)
- người mới bắt đầu, người mới vào nghề
định ngữ
- (thuộc) học sinh đại học năm thứ nhất; cho học sinh đại học năm thứ nhất
Danh từ
- (Hoa Kỳ, Canada, Philippines) một người (thuộc cả hai giới tính) bước vào năm đầu tiên của một cơ sở giáo dục, đặc biệt là trường trung học (lớp 9 đối với Hoa Kỳ, lớp 9 đối với Canada, lớp 7 đối với Philippines), trường đại học hoặc cơ quan lập pháp(US, Canada, Philippines) a person (of either sex) entering the first year of an institution, especially a high school (ninth grade for US, grade 9 for Canada, grade 7 for Philippines), a university, or legislative bodyAt the time I was a wide-eyed freshman, but I was soon to grow jaded and cynical.Lúc đó tôi còn là sinh viên năm nhất có đôi mắt mở to, nhưng chẳng bao lâu sau tôi trở nên mệt mỏi và hay hoài nghi.
- (lỗi thời) người mới vào nghề; một trong những kiến thức cơ bản(obsolete) a novice; one in the rudiments of knowledge
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “freshman” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish