functioning

/ˈfəŋkʃənɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của function.
Tính từ
  1. chức năng, làm việc
    functional, working
    Từ đồng nghĩa:useful
  2. (ngôn ngữ) Của một người, thiểu năng trí tuệ nhưng vẫn có thể tồn tại trong xã hội rộng lớn hơn.
    (euphemistic) Of a person, mentally disabled but still able to survive in wider society.
    Oh, he looked pretty functioning to me.
    Ồ, đối với tôi anh ấy trông khá hoạt động.
    Từ đồng nghĩa:useful
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của chức năng
    present participle and gerund of function
Danh từ
  1. Hành động của chức năng động từ.
    Action of the verb function.
  2. Cách thức mà một cái gì đó hoạt động; các hoạt động.
    Manner by which something functions; the workings.
🎬 Nghe “functioning” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish